Nghĩa của từ "meal pass" trong tiếng Việt

"meal pass" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

meal pass

US /miːl pæs/
UK /miːl pɑːs/
"meal pass" picture

Danh từ

thẻ ăn, phiếu ăn

a card, ticket, or digital voucher that allows a person to have a certain number of meals, typically in a cafeteria or restaurant

Ví dụ:
The university students can use their meal pass at any campus dining hall.
Sinh viên đại học có thể sử dụng thẻ ăn của mình tại bất kỳ nhà ăn nào trong khuôn viên trường.
I lost my meal pass and had to pay for lunch in cash.
Tôi đã làm mất thẻ ăn và phải trả tiền mặt cho bữa trưa.